Anh - Việt

Bản dịch của từ Interflow trong tiếng Việt

interflow

Verb

interflow (Verb)

/ˈɪntəɹflˌoʊ/
/ˈɪntəɹflˌoʊn/
AI

Nghĩa 01

Trộn lẫn, hòa vào nhau; giao hòa hoặc pha trộn các thành phần với nhau sao cho không còn tách biệt rõ ràng.

Mix or mingle.

Ví dụ
Mọi người giao lưu tại các sự kiện cộng đồng để chia sẻ ý tưởng.People interflow at community events to share ideas and experiences.
Họ không giao lưu dễ dàng do sự khác biệt văn hóa.They do not interflow easily due to cultural differences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh