Anh - Việt

Bản dịch của từ Mingle trong tiếng Việt

mingle

Verb

mingle (Verb)

/mˈɪŋgl̩/
/mˈɪŋgl̩/
AI

Nghĩa 01

Trộn lẫn, làm cho các thứ (người, vật, chất) hòa vào nhau hoặc kết hợp với nhau.

Mix or cause to mix together.

Ví dụ
Mọi người trò chuyện tại các bữa tiệc để gặp bạn mới.People mingle at parties to meet new friends.
Cô ấy trò chuyện với đồng nghiệp trong sự kiện mạng lưới.She mingled with colleagues during the networking event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mingle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mingling

Kết hợp từ của mingle (Verb)

mingle + ADVERBmingle + PREPOSITION
Kết hợp từ của mingle
Collocation
Ví dụ

kết hợp với nhau

mingle together

Bạn bè kết hợp với nhau tại buổi tiệc.

Friends mingle together at the party.

tương tác tự do

mingle freely

Tại bữa tiệc, mọi người tự do trò chuyện.

At the party, people mingle freely and enjoy conversations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh