Bản dịch của từ Interlinear trong tiếng Việt

Interlinear

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interlinear(Adjective)

ɪntəɹlˈɪniəɹ
ɪntəɹlˈɪniəɹ
01

Được viết hoặc in nằm giữa các dòng của một đoạn văn bản (tức là chèn chữ hoặc chú thích vào khoảng trống giữa các dòng).

Written or printed between the lines of a text.

在文本行间书写或印刷的内容

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ