Anh - Việt

Bản dịch của từ Intermission trong tiếng Việt

intermission

Noun

intermission (Noun)

/ˌɪn.tɚˈmɪ.ʃən/
/ˌɪn.tɚˈmɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Một khoảng nghỉ tạm thời giữa hoạt động hoặc chương trình; thời gian dừng lại để giải lao hoặc tiếp tục sau đó.

Một khoảng nghỉ tạm thời giữa hoạt động hoặc chương trình; thời gian dừng lại để giải lao hoặc tiếp tục sau đó.

A pause or break.

Ví dụ
Trong thời gian nghỉ giữa, mọi người trò chuyện và lấy đồ uống.During the intermission, people socialize and grab refreshments.
Thời gian nghỉ giữa tạo điều kiện cho việc kết nối và giao lưu tại các sự kiện xã hội.The intermission allows for networking and mingling at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh