Anh - Việt

Bản dịch của từ Internationality trong tiếng Việt

internationality

Noun

internationality (Noun)

/ˌɪntɚnˈæʃənəlti/
/ˌɪntɚnˈæʃənəlti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm mang tính quốc tế; có liên quan đến nhiều nước hoặc vượt ra ngoài phạm vi một nước.

The quality or state of being international.

Ví dụ
Tính quốc tế quan trọng cho giao tiếp toàn cầu.Internationality is important for global communication.
Thiếu tính quốc tế có thể ngăn cản cơ hội trao đổi văn hóa.Lack of internationality can hinder cultural exchange opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh