Anh - Việt

Bản dịch của từ Interrupter trong tiếng Việt

interrupter

Noun

interrupter (Noun)

/ˌɪntəɹˈʌptəɹ/
/ˌɪntəɹˈʌptəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm gián đoạn (phá ngang) một hoạt động, cuộc nói chuyện hoặc quá trình.

A person or thing that interrupts.

Ví dụ
Trong cuộc họp, người làm gián đoạn ồn ào liên tục làm gián đoạn diễn giả.During the meeting, the loud interrupter disrupted the speaker frequently.
Sự gián đoạn liên tục từ người làm gián đoạn khiến cuộc trò chuyện khó theo dõi.The constant interruptions from the interrupter made the conversation difficult to follow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh