Anh - Việt

Bản dịch của từ Intertwine trong tiếng Việt

intertwine

Verb

intertwine (Verb)

/ˌɪntəɹtwˈɑɪn/
/ɪntɚtwˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01

Quấn vào nhau, xoắn vào nhau hoặc đan xen vào nhau; hai hay nhiều vật (sợi, dây, cành, ý tưởng, v.v.) bị bện hoặc nối chặt với nhau.

Twist or twine together.

Ví dụ
Tình bạn và sự tin tưởng nối liền trong mối quan hệ xã hội mạnh mẽ.Friendship and trust intertwine in strong social connections.
Truyền thống văn hóa nối liền để tạo nên một bức vải xã hội độc đáo.Cultural traditions intertwine to create a unique social fabric.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intertwine (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intertwine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intertwined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intertwined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intertwines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intertwining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh