Anh - Việt

Bản dịch của từ Intertwines trong tiếng Việt

intertwines

Verb

intertwines (Verb)

/ˈɪntɚtwˌaɪnz/
/ˈɪntɚtwˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Quấn vào nhau hoặc tết/xoắn vào nhau thành một khối; hai hay nhiều vật/sợi búi lại, kết nối chặt chẽ về thể chất hoặc về nghĩa bóng.

Twist or twine together.

Ví dụ
Mạng xã hội kết nối tình bạn và mối quan hệ chuyên nghiệp trong thế giới hôm nay.Social media intertwines friendships and professional connections in today's world.
Các vấn đề xã hội không dễ dàng kết nối với chính sách kinh tế trong các cuộc thảo luận.Social issues do not intertwine easily with economic policies in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intertwines (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intertwine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intertwined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intertwined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intertwines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intertwining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh