Anh - Việt

Bản dịch của từ Intoxicant trong tiếng Việt

intoxicant

Noun

intoxicant (Noun)

/ɪntˈɑksəknt/
/ɪntˈɑksəknt/
AI

Nghĩa 01 · Một chất hoặc đồ uống làm say, gây mất tỉnh táo (ví dụ: rượu, chất gây mê), tức là làm người uống hoặc dùng cảm thấy lơ mơ, mất kiểm soát hoặc bị say.

Một chất hoặc đồ uống làm say, gây mất tỉnh táo (ví dụ: rượu, chất gây mê), tức là làm người uống hoặc dùng cảm thấy lơ mơ, mất kiểm soát hoặc bị say.

An intoxicating substance.

Ví dụ
Rượu là một chất gây say thường gặp trong các buổi tiệc.Alcohol is a common intoxicant at social gatherings like parties.
Nhiều người không coi caffeine là một chất gây say trong các buổi xã hội.Many people do not consider caffeine an intoxicant in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của intoxicant (Noun)

SingularPlural

intoxicant

intoxicants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh