Anh - Việt

Bản dịch của từ Intracranial trong tiếng Việt

intracranial

Adjective

intracranial (Adjective)

/ɪntɹəkɹˈeɪnil/
/ɪntɹəkɹˈeɪnil/
AI

Nghĩa 01

Bên trong hộp sọ; ở trong vùng nằm trong hộp sọ (thường dùng để nói về các cấu trúc, vị trí hoặc tình trạng liên quan đến não và màng não).

Within the skull.

Ví dụ
Áp lực nội sọ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của nhiều người.Intracranial pressure can affect mental health in many individuals.
Nhiều người không hiểu các vấn đề nội sọ trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people do not understand intracranial issues in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh