Anh - Việt

Bản dịch của từ Introspect trong tiếng Việt

introspect

Verb

introspect (Verb)

/ɪntɹəspˈɛkt/
/ˈɪntɹəspɛkt/
AI

Nghĩa 01

Tự xem xét, suy nghĩ về chính suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân; tự nhìn lại nội tâm.

of a person examine ones own thoughts or feelings.

Ví dụ
Tôi thường tự suy ngẫm trước khi đưa ra quyết định quan trọng trong cuộc sống của mình.I often introspect before making important decisions in my life.
Cô ấy không bao giờ tự suy ngẫm về hành động của mình và hậu quả của chúng.She never introspects about her actions and their consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của introspect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

introspect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

introspected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

introspected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

introspects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

introspecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh