Bản dịch của từ Ion-exchanging trong tiếng Việt

Ion-exchanging

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ion-exchanging (Adjective)

ˌaɪənˈɑksəndʒɨŋ
ˌaɪənˈɑksəndʒɨŋ
01

Có khả năng trao đổi ion; dùng để mô tả vật liệu hoặc chất liệu có thể thực hiện quá trình trao đổi ion (ví dụ: nhựa trao đổi ion, cột trao đổi ion)

That brings about ion exchange capable of ion exchange.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh