Anh - Việt

Bản dịch của từ Ionate trong tiếng Việt

ionate

Verb

ionate (Verb)

/aɪˈɑnətˌeɪ/
/aɪˈɑnətˌeɪ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) xử lý hoặc kết hợp với các ion; làm cho một chất mang hoặc liên kết với các hạt mang điện (ion).

to treat or combine with ions.

Ví dụ
Các nhà khoa học ion hóa nước để cải thiện độ tinh khiết cho uống.Scientists ionate the water to improve its purity for drinking.
Họ không ion hóa không khí ở không gian công cộng vì lý do an toàn.They do not ionate the air in public spaces for safety reasons.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh