Anh - Việt

Bản dịch của từ Ironize trong tiếng Việt

ironize

Verb

ironize (Verb)

/ˈaɪɚnaɪz/
/ˈaɪɚnaɪz/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt hoặc nói theo cách mỉa mai, dùng lời trái với ý thật để châm biếm hoặc gây cười.

Use ironically.

Ví dụ
Nhiều nghệ sĩ hài châm biếm các vấn đề xã hội trong tiết mục của họ.Many comedians ironize social issues in their performances to provoke thought.
Cô ấy không châm biếm những khó khăn của người vô gia cư trong các bài phát biểu.She does not ironize the struggles of the homeless in her speeches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh