Anh - Việt

Bản dịch của từ Irresponsibly trong tiếng Việt

irresponsibly

Adverb

irresponsibly (Adverb)

/ɪɹəspˈɑnsəbli/
/ɪɹəspˈɑnsəbli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thiếu trách nhiệm; hành động hoặc cư xử mà không quan tâm đến hậu quả hoặc nghĩa vụ.

In an irresponsible manner; so as to be irresponsible.

Ví dụ
Anh ta đã tiêu tiền một cách không chịu trách nhiệm vào các mặt hàng không cần thiết.He spent money irresponsibly on unnecessary items.
Cô ấy đã cư xử một cách không chịu trách nhiệm khi không tuân thủ hướng dẫn an toàn.She behaved irresponsibly by not following safety guidelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của irresponsibly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

irresponsibly

vô trách nhiệm

more irresponsibly

vô trách nhiệm hơn

most irresponsibly

vô trách nhiệm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh