Anh - Việt

Bản dịch của từ Irritably trong tiếng Việt

irritably

Adverb

irritably (Adverb)

/ˈɪɹɨtəbli/
/ˈɪɹɨtəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách cáu kỉnh hoặc khó chịu; hành động/ứng xử thể hiện sự bực mình, dễ nổi giận.

in an irritable or annoyed manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách khó chịu trong cuộc họp về các chính sách mới.She spoke irritably during the meeting about the new policies.
Anh ấy đã không phản ứng một cách khó chịu trước sự chỉ trích từ bạn bè.He did not respond irritably to the criticism from his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh