Anh - Việt

Bản dịch của từ Itemization trong tiếng Việt

itemization

NounVerb

itemization (Noun)

/ˌɪtəməzˈeɪʃən/
/ˌɪtəməzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

danh sách chi tiết các mặt hàng.

the detailed list of items.

Ví dụ
Báo cáo bao gồm danh sách chi tiết các dịch vụ xã hội ở New York.The report included itemization of social services in New York City.
Danh sách chi tiết các nhu cầu cộng đồng không được trình bày rõ ràng.The itemization of community needs was not presented clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

itemization (Verb)

/ˌɪtəməzˈeɪʃən/
/ˌɪtəməzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Liệt kê chi tiết các mục; trình bày từng khoản mục hoặc từng phần riêng biệt để dễ hiểu và kiểm tra.

to detail or list items.

Ví dụ
Báo cáo liệt kê rõ ràng các lợi ích xã hội của chương trình tình nguyện.The report itemizes the social benefits of community service programs clearly.
Bài thuyết trình không liệt kê hiệu quả các chi phí cho dự án xã hội.The presentation does not itemize the expenses for social projects effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh