Anh - Việt

Bản dịch của từ Iterating trong tiếng Việt

iterating

Verb

iterating (Verb)

/aɪtɹˈeɪtɨŋ/
/aɪtɹˈeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện hoặc lặp lại một chuỗi các thao tác, bước hoặc quy trình nhiều lần (thường để cải thiện kết quả hoặc hoàn thành toàn bộ công việc).

To perform or repeat a series of operations or steps.

Ví dụ
Nhóm đang lặp lại ý tưởng cho dự án cộng đồng tuần này.The team is iterating their ideas for the community project this week.
Họ không lặp lại các bước giống nhau trong chiến dịch truyền thông xã hội.They are not iterating the same steps in the social media campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh