Bản dịch của từ Itinerary trong tiếng Việt

Itinerary

NounNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itinerary (Noun)

ɑɪtˈɪnɚˌɛɹi
ɑɪtˈɪnəɹˈɛɹi
01

Một kế hoạch chi tiết về lộ trình hoặc chuyến đi, ghi rõ các điểm đến, thứ tự đi, thời gian dự kiến và có thể là các hoạt động trên đường đi.

A planned route or journey.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Itinerary (Noun)

ɪtˈɪniəri
ˈɪtɪˌnɪri
01

Một lịch trình các hoạt động hoặc sự kiện trong một chuyến đi du lịch.

A schedule of activities or events during a travel trip

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một báo cáo chi tiết hoặc ghi chép về một chuyến đi.

A detailed account or record of a trip

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tuyến đường hoặc hành trình đã được lên kế hoạch.

A planned route or journey

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Itinerary (Noun)

ɪntˈɪnərəri
ˌɪnˈtɪnɝˌɛri
01

Một kế hoạch chi tiết hoặc lộ trình của một chuyến đi, bao gồm các địa điểm sẽ được thăm.

A detailed plan or route of a journey including the places to be visited

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tài liệu liệt kê các địa điểm sẽ được thăm trong một chuyến đi.

A document listing the places to be visited during a trip

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lịch trình hoặc chương trình của chuyến đi, thường phác thảo các sự kiện hoặc điểm đến.

A schedule or agenda of travel typically outlining events or destinations

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh