Bản dịch của từ Itinerary trong tiếng Việt

Itinerary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itinerary(Noun)

ɑɪtˈɪnɚˌɛɹi
ɑɪtˈɪnəɹˈɛɹi
01

Một kế hoạch chi tiết về lộ trình hoặc chuyến đi, ghi rõ các điểm đến, thứ tự đi, thời gian dự kiến và có thể là các hoạt động trên đường đi.

A planned route or journey.

旅行路线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ