Anh - Việt

Bản dịch của từ Jawed trong tiếng Việt

jawed

Adjective

jawed (Adjective)

/dʒˈɔd/
/dʒˈɔd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả sinh vật có hàm (jaws) theo một cách nhất định hoặc có số lượng hàm cụ thể (ví dụ: có một hàm, hai hàm...). Dùng để chỉ đặc điểm về hàm của loài hoặc cá thể.

having jaws of a specified kind or number.

Ví dụ
Cá có hàm trong bể cá thu hút nhiều du khách cuối tuần trước.The jawed fish in the aquarium attracted many visitors last weekend.
Không phải tất cả động vật có hàm đều có thể thích nghi với môi trường đô thị.Not all jawed animals can adapt to urban environments effectively.

Dạng tính từ của jawed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

jawed

hàm

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh