Anh - Việt

Bản dịch của từ Jeweller trong tiếng Việt

jeweller

Noun

jeweller (Noun)

/dʒˈuəlɚz/
/dʒˈulɚz/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc cửa hàng chuyên làm hoặc bán trang sức (như nhẫn, vòng cổ, lắc tay, khuyên tai).

a person or business that makes or sells jewellery.

Ví dụ
Người bán trang sức trong thị trấn bán nhẫn đẹp cho đám cưới.The jeweller in town sells beautiful rings for weddings.
Người bán trang sức đó không giảm giá cho các sản phẩm đặt làm.That jeweller does not offer discounts on custom-made pieces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của jeweller (Noun)

SingularPlural

jeweller

jewellers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh