Anh - Việt

Bản dịch của từ Jokingly trong tiếng Việt

jokingly

Adverb

jokingly (Adverb)

/dʒˈoʊkɪŋli/
/dʒˈoʊkɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách đùa, theo kiểu muốn làm cho người khác cười hoặc không nói nghiêm túc

in a way that is intended to be amusing or humorous.

Ví dụ
Cô ấy nói đùa rằng chúng ta nên cùng nhau chuyển đến Hawaii.She jokingly said we should all move to Hawaii together.
Anh ấy không nói đùa rằng chúng ta nên bỏ việc.He didn't jokingly suggest that we should quit our jobs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của jokingly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

jokingly

nói đùa thôi

more jokingly

đùa nhiều hơn

most jokingly

nói đùa thôi

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh