Anh - Việt

Bản dịch của từ Amusing trong tiếng Việt

amusing

Verb

amusing (Verb)

/əmjˈuzɪŋ/
/əmjˈuzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của "amuse"; chỉ hành động làm cho ai đó thấy vui, thích thú hoặc cười. Dùng để mô tả việc đang giải trí, khiến người khác cảm thấy buồn cười hoặc thích thú.

present participle and gerund of amuse.

Ví dụ
Xem video hài làm vui lòng.Watching funny videos is amusing.
Cô ấy thích làm vui bạn bè bằng trò đùa.She loves amusing her friends with jokes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của amusing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

amuse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

amused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

amused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

amuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

amusing

Video ngữ cảnh