ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Journalist
Người làm nghề viết bài hoặc thu thập, biên tập tin tức cho báo chí (báo in, tạp chí, trang tin điện tử) hoặc chuẩn bị bản tin để phát sóng.
A person who writes for newspapers, magazines, or news websites or prepares news to be broadcast.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/journalist/