Anh - Việt

Bản dịch của từ Journalistic trong tiếng Việt

journalistic

Adjective

journalistic (Adjective)

/dʒˌɝnəlˈɪstɪk/
/dʒˌɝɹnˈl̩ɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về báo chí hoặc nhà báo; liên quan đến nghề nghiệp, phong cách hoặc hoạt động của báo chí và người làm báo.

Relating to journalists or journalism.

Ví dụ
Cuộc điều tra báo chí đã phát hiện ra tham nhũng trong chính phủ.The journalistic investigation uncovered corruption in the government.
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực báo chí sau khi tốt nghiệp.She pursued a career in the journalistic field after graduating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh