Anh - Việt

Bản dịch của từ Jovial trong tiếng Việt

jovial

Adjective

jovial (Adjective)

/dʒˈoʊvil/
/dʒˈoʊvil/
AI

Nghĩa 01 · Vui vẻ, thân thiện, luôn tỏ ra dễ gần và có tâm trạng vui; hay cười và tạo bầu không khí thoải mái xung quanh.

Vui vẻ, thân thiện, luôn tỏ ra dễ gần và có tâm trạng vui; hay cười và tạo bầu không khí thoải mái xung quanh.

Cheerful and friendly.

Ví dụ
Cô ấy luôn vui vẻ trong các buổi tụ tập xã hội.She is always jovial during social gatherings.
Anh ấy hiếm khi tỏ ra vui vẻ khi thảo luận về các chủ đề nghiêm túc.He rarely appears jovial when discussing serious topics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh