Bản dịch của từ Jumble display trong tiếng Việt

Jumble display

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jumble display(Noun)

dʒˈʌmbəl dɨsplˈeɪ
dʒˈʌmbəl dɨsplˈeɪ
01

Một bộ sưu tập hỗn hợp hoặc nhầm lẫn của các thứ; một sự sắp xếp lộn xộn.

A mixed or confused collection of things; a haphazard arrangement.

Ví dụ
02

Một lắp ráp hỗn loạn các mặt hàng, thường nhằm mục đích bán hoặc trưng bày.

A chaotic assembly of items, usually for the purpose of sale or display.

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc triển lãm có sự trình bày lộn xộn về sản phẩm hoặc mặt hàng.

An event or exhibition that features a disorderly presentation of products or items.

Ví dụ