Anh - Việt

Bản dịch của từ Justifiably trong tiếng Việt

justifiably

Adverb

justifiably (Adverb)

/dʒˈʌstəfaɪəbli/
/dʒˈʌstəfaɪəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách có cơ sở, có lý do chính đáng và có thể biện hộ; làm việc gì đó dựa trên lý lẽ hợp lý nên được coi là đúng hoặc chấp nhận được.

in a way that is based on good reasons and can be defended.

Ví dụ
Cô ấy đã phê phán chính phủ quyết định cắt nguồn tài trợ một cách có lý do.She justifiably criticized the government's decision to cut funding.
Không thể đổ lỗi cho học sinh về vấn đề ngân sách của trường một cách có lý do.It's not justifiably to blame students for the school's budget issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh