Anh - Việt

Bản dịch của từ Keying trong tiếng Việt

keying

Verb

keying (Verb)

/kˈiɪŋ/
/kˈiɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ “key” (đánh máy, nhập dữ liệu hoặc gõ chìa khóa); tức là đang thực hiện hành động gõ (ví dụ: gõ văn bản trên bàn phím hoặc nhập dữ liệu vào máy tính).

Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ “key” (đánh máy, nhập dữ liệu hoặc gõ chìa khóa); tức là đang thực hiện hành động gõ (ví dụ: gõ văn bản trên bàn phím hoặc nhập dữ liệu vào máy tính).

present participle of key.

Ví dụ
Cô ấy đang nhập dữ liệu cho sự kiện xã hội.She is keying in the data for the social event.
Anh ấy đang nhập tên của những người tham dự vào danh sách.He was keying the names of the attendees on the list.

Dạng động từ của keying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

key

V2

Quá khứ đơn

Past simple

keyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

keyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

keys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

keying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh