keying
keying (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ “key” (đánh máy, nhập dữ liệu hoặc gõ chìa khóa); tức là đang thực hiện hành động gõ (ví dụ: gõ văn bản trên bàn phím hoặc nhập dữ liệu vào máy tính).
Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ “key” (đánh máy, nhập dữ liệu hoặc gõ chìa khóa); tức là đang thực hiện hành động gõ (ví dụ: gõ văn bản trên bàn phím hoặc nhập dữ liệu vào máy tính).
present participle of key.
Dạng động từ của keying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | key |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | keyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | keyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | keys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | keying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Keying" là một danh từ và động từ, thường được sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin, chỉ hành động nhập dữ liệu hoặc thông tin thông qua bàn phím máy tính. Trong tiếng Anh Mỹ, "keying" thường ám chỉ đến việc nhập liệu một cách chính xác và nhanh chóng, trong khi tiếng Anh Anh có thể chú trọng hơn vào kỹ năng gõ phím. Sự khác biệt này thể hiện trong cách sử dụng cụ thể, nhưng về nghĩa, hai biến thể này tương đối tương đồng.