Anh - Việt

Bản dịch của từ Killingly trong tiếng Việt

killingly

Adverb

killingly (Adverb)

/kˈɪlɨŋli/
/kˈɪlɨŋli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc mức độ gây chết người; theo kiểu khiến (ai/cái gì) chết hoặc gây tử vong.

In a manner or to an extent that kills.

Ví dụ
Tỷ lệ nghèo đói cao đến mức giết chết ảnh hưởng nhiều gia đình ở Mỹ.The killingly high rates of poverty affect many families in America.
Chương trình không giải quyết mức lương thấp đến mức giết chết trong lĩnh vực xã hội.The program does not address killingly low wages in the social sector.