Bản dịch của từ Kinsman trong tiếng Việt

Kinsman

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinsman (Noun)

kˈɪnzmn
kˈɪnzmæn
01

Từ chỉ những người cùng huyết thống, họ hàng ruột thịt (những người có cùng nguồn dòng, cùng gia đình).

Blood relatives collectively.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ