Anh - Việt

Bản dịch của từ Knitted trong tiếng Việt

knitted

Adjective

knitted (Adjective)

/nˈɪtɪd/
/nˈɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được làm bằng cách đan len hoặc sợi; hàng hóa (như áo, mũ, khăn) được tạo ra bằng kỹ thuật đan.

Được làm bằng cách đan len hoặc sợi; hàng hóa (như áo, mũ, khăn) được tạo ra bằng kỹ thuật đan.

Made by knitting.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc khăn len đến bài thi nói IELTS.She wore a knitted scarf to the IELTS speaking test.
Anh ấy không thích cái áo len mà bạn tặng anh ấy.He didn't like the knitted sweater his friend gave him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh