Anh - Việt

Bản dịch của từ Lacer trong tiếng Việt

lacer

Noun

lacer (Noun)

/lˈeɪsɚ/
/lˈeɪsɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật có chức năng buộc dây, luồn dây hoặc gắn dây (ví dụ: người buộc dây giày hoặc dụng cụ dùng để luồn/khóa dây).

A person or thing that laces.

Ví dụ
Người thắt dây giày nhanh chóng buộc giày trước khi cuộc đua bắt đầu.The lacer quickly tied his shoes before the race started.
Cô ấy không thể tìm thấy người thắt dây để sửa dây hỏng.She couldn't find the lacer to fix the broken lace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh