Anh - Việt

Bản dịch của từ Lachrymiform trong tiếng Việt

lachrymiform

Adjective

lachrymiform (Adjective)

/kˌælɹˈɪhimɹɨn/
/kˌælɹˈɪhimɹɨn/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng giống giọt nước mắt (như giọt lệ, nhọn một đầu và tròn ở đầu kia).

Having the shape of a teardrop.

Ví dụ
Thiết kế hình giọt nước mắt của đài tưởng niệm đã khiến nhiều du khách xúc động trong buổi lễ.The lachrymiform design of the monument moved many visitors during the ceremony.
Bức tranh của nghệ sĩ không có hình dạng giọt nước mắt, thiếu chiều sâu và kết nối cảm xúc.The artist's painting was not lachrymiform, lacking emotional depth and connection.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh