Anh - Việt

Bản dịch của từ Lactic trong tiếng Việt

lactic

Adjective

lactic (Adjective)

/lˈæktɪk/
/lˈæktɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến sữa hoặc lấy từ sữa (ví dụ: axit lactic là hợp chất có thể xuất hiện trong sữa hoặc quá trình lên men sữa).

Relating to or obtained from milk.

Ví dụ
Axit lactic có trong sữa chua, rất phổ biến ở Việt Nam.Lactic acid is found in yogurt, which is very popular in Vietnam.
Nhiều người không biết sản phẩm lactic có lợi cho sức khỏe.Many people do not know lactic products are beneficial for health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh