Bản dịch của từ Laicized trong tiếng Việt

Laicized

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laicized(Verb)

lˈeɪsˌaɪdz
lˈeɪsˌaɪdz
01

Biến một người (thường là tu sĩ hoặc người giữ chức tôn giáo) thành người bình thường, không còn là thành viên chính thức của hàng giáo sĩ hoặc không giữ chức vụ tôn giáo nữa.

To convert into a layman.

使人成为俗人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Laicized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Laicize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Laicized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Laicized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Laicizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Laicizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ