Anh - Việt

Bản dịch của từ Layman trong tiếng Việt

layman

AdjectiveNoun

layman (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả thứ gì đó được trình bày một cách đơn giản, dễ hiểu cho người bình thường (không chuyên môn).

simple or easy to understand for the general public

Ví dụ
Hướng dẫn cho người không chuyên đơn giản hóa các vấn đề xã hội phức tạp.The layman’s guide simplifies complex social issues for everyone to understand.
Báo cáo này không thân thiện với người không chuyên; nó sử dụng quá nhiều thuật ngữ kỹ thuật.This report is not layman-friendly; it uses too much technical jargon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(tính từ) liên quan đến người không chuyên, người bình thường (không có kiến thức chuyên môn hoặc chuyên ngành). Dùng để mô tả điều gì đó dành cho hoặc liên quan đến người ngoài nghề, dễ hiểu cho người không chuyên.

relating to or denoting the layman or laypeople

Ví dụ
Người bình thường thường gặp khó khăn trong việc hiểu các vấn đề xã hội phức tạp.The layman often struggles to understand complex social issues.
Người bình thường không biết các chi tiết về chính sách xã hội.The layman does not know the details of social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

layman (Noun)

/lˈeɪmn/
/lˈeɪmn/
AI

Nghĩa 01

Người không phải là thành viên của giáo sĩ/giáo hội; thường dùng để chỉ người bình thường, không thuộc tu sĩ hoặc không có chức vụ tôn giáo.

a person who is not a member of the clergy

Ví dụ
Một người bình thường có thể hiểu các vấn đề xã hội cơ bản.A layman can understand basic social issues without expert knowledge.
Nhiều người bình thường không theo các lý thuyết xã hội phức tạp trong thảo luận.Many laymen do not follow complex social theories in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người không có kiến thức chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể; người bình thường (không chuyên gia).

a person who does not have specialized knowledge in a particular field

Ví dụ
Một người không chuyên có thể gặp khó khăn trong việc hiểu lý thuyết xã hội phức tạp.A layman might struggle to understand complex social theories.
Người không chuyên không nắm bắt được chi tiết của vấn đề xã hội.The layman did not grasp the details of the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Người không chuyên, người bình thường không có chuyên môn hay chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể.

a person of a nonprofessional or nonexpert status

Ví dụ
Một người không chuyên không thể hiểu lý thuyết xã hội phức tạp dễ dàng.A layman cannot understand complex social theories easily.
Nhiều người không chuyên gặp khó khăn với khái niệm khoa học xã hội ở đại học.Many laymen struggle with social science concepts in university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh