Anh - Việt

Bản dịch của từ Laryngeal trong tiếng Việt

laryngeal

Adjective

laryngeal (Adjective)

/lɚˈɪndʒil/
/ləɹˈɪndʒil/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến thanh quản (bộ phận ở cổ dùng để phát âm và bảo vệ đường thở).

Liên quan đến thanh quản (bộ phận ở cổ dùng để phát âm và bảo vệ đường thở).

Relating to the larynx.

Ví dụ
Các cơ thanh quản giúp chúng ta nói rõ ràng trong tình huống xã hội.The laryngeal muscles help us speak clearly in social situations.
Ảnh hưởng của thanh quản đến lời nói thường bị bỏ qua trong nghiên cứu xã hội.The laryngeal impact on speech is often overlooked in social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh