Anh - Việt

Bản dịch của từ Lay-out trong tiếng Việt

lay-out

Noun

lay-out (Noun)

/lˈeɪˌaʊt/
/lˈeɪˌaʊt/
AI

Nghĩa 01

Cách bố trí hoặc sắp xếp các phần của một vật, trang hoặc không gian sao cho chúng đứng đúng chỗ và hợp lý.

The way in which the parts of something are arranged or organized.

Ví dụ
Bố cục của bài luận rõ ràng và dễ hiểu.The lay-out of the essay was clear and easy to follow.
Bố cục của báo cáo thiếu sự mạch lạc và cấu trúc.The lay-out of the report lacked coherence and structure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh