Bản dịch của từ Lead up to trong tiếng Việt

Lead up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead up to(Phrase)

lˈɛd ˈʌp tˈu
lˈɛd ˈʌp tˈu
01

Là nguyên nhân hoặc yếu tố dẫn tới việc gì đó xảy ra (gây ra, thúc đẩy để một việc/ sự kiện diễn ra)

To be the reason that something happens.

导致某事发生的原因

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh