Anh - Việt
lepidopterist
Noun
lepidopterist (Noun)
/lɛpɪdˈɑptəɹɪst/
/lɛpɪdˈɑptəɹɪst/
AI
Nghĩa 01 · Người nghiên cứu hoặc sưu tập bướm và sâu đói (các loài bướm và bướm đêm).
Người nghiên cứu hoặc sưu tập bướm và sâu đói (các loài bướm và bướm đêm).
A person who studies or collects butterflies and moths.
Ví dụ
Maria là một nhà nghiên cứu bướm, cô ấy thích nghiên cứu bướm trong vườn.Maria is a lepidopterist who loves studying butterflies in her garden.
John không phải là một nhà nghiên cứu bướm; anh ấy thích nghiên cứu chim hơn.John is not a lepidopterist; he prefers studying birds instead.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Lepidopterist là thuật ngữ chỉ những người chuyên nghiên cứu về bướm và sâu bướm (thuộc bộ Lepidoptera). Ngành khoa học này liên quan đến phân loại, sinh thái học và hành vi của các loài bướm. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được sử dụng giống nhau, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm. Ngành nghiên cứu này đóng góp quan trọng vào bảo tồn và hiểu biết về sự đa dạng sinh học.