Bản dịch của từ Lie ahead trong tiếng Việt

Lie ahead

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lie ahead(Phrase)

lˈaɪ ˈeɪhˌɛd
ˈɫaɪ ˈeɪˈhɛd
01

Sẽ diễn ra trong tương lai

Will happen in the future; will draw near

未来可能会发生的事情;即将到来

Ví dụ
02

Chắc chắn sẽ xảy ra hoặc gặp phải

It will definitely happen or come across.

肯定会发生,或者会遇到

Ví dụ
03

Dự kiến hoặc dự định sẽ xảy ra

Be scheduled or expected to take place

被预期或计划中发生的事情

Ví dụ