Anh - Việt

Bản dịch của từ Line printer trong tiếng Việt

line printer

Noun

line printer (Noun)

/lˈaɪn pɹˈɪntɚ/
/lˈaɪn pɹˈɪntɚ/
AI

Nghĩa 01

Một loại máy in cũ hoạt động bằng cách in từng dòng một trên giấy (thay vì in cả trang cùng lúc). Thường dùng trong môi trường máy chủ hoặc hệ thống tính toán cũ, in liên tục từng hàng ký tự lên giấy.

a printer that prints one line at a time.

Ví dụ
Máy in dòng đã sản xuất 100 trang chỉ trong một giờ.The line printer produced 100 pages in just one hour.
Máy in dòng không in trang màu chút nào.The line printer does not print color pages at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh