Bản dịch của từ Linguistically trong tiếng Việt

Linguistically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linguistically (Adverb)

lɪŋgwˈɪstɪkli
lɪŋgwˈɪstɪkli
01

Dưới góc độ ngôn ngữ học.

From a linguistic perspective.

Ví dụ

Linguistically, Sarah's accent is a mix of British and American.

Về mặt ngôn ngữ, giọng điệu của Sarah là sự kết hợp giữa Anh và Mỹ.

She doesn't think linguistically when choosing words for her IELTS essay.

Cô ấy không nghĩ về mặt ngôn ngữ khi chọn từ cho bài luận IELTS của mình.

Is it linguistically acceptable to use slang in formal writing tasks?

Việc sử dụng lóng ngôn ngữ trong các bài viết chính thức có chấp nhận được không?

Linguistically, Sarah's essay is well-structured and coherent.

Về mặt ngôn ngữ, bài luận của Sarah có cấu trúc tốt và mạch lạc.

She doesn't approach the topic linguistically in her IELTS speaking test.

Cô ấy không tiếp cận chủ đề từ góc độ ngôn ngữ trong bài thi nói IELTS của mình.

02

Theo cách của ngôn ngữ học.

In the manner of linguistics.

Ví dụ

She explained the concept linguistically in her IELTS essay.

Cô ấy giải thích khái niệm theo ngữ pháp trong bài luận IELTS của mình.

He couldn't express himself linguistically during the speaking test.

Anh ấy không thể tự diễn đạt bằng ngôn ngữ trong bài thi nói.

Did you analyze the data linguistically in your research paper?

Bạn đã phân tích dữ liệu theo ngữ pháp trong bài nghiên cứu của mình chưa?

She explained the concept linguistically.

Cô ấy giải thích khái niệm một cách ngôn ngữ học.

He didn't analyze the text linguistically.

Anh ấy không phân tích văn bản một cách ngôn ngữ học.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Linguistically cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Cambridge IELTS 14, Test 3, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
[...] Although it is true that the lyrics of a song might be incomprehensible due to the language barrier, its melody is neutral [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 3, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 20/4/2017
[...] We can therefore comprehend more profoundly different cultures that used to be somewhat misinterpreted due to a barrier [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 20/4/2017
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Education
[...] Hence, knowledge will gradually be built up and benefit the students not only in their study but also in social communication [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Education
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education ngày 04/07/2020
[...] Regarding ability, students having daily interactions with native people are obviously given countless chances to sharpen their fluency as well as pick up new vocabulary used in different contexts [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education ngày 04/07/2020

Idiom with Linguistically

Không có idiom phù hợp