Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquefied trong tiếng Việt

liquefied

VerbAdjective

liquefied (Verb)

/lˈɪkwəfaɪd/
/lˈɪkwəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) biến thành chất lỏng; làm cho (cái gì) trở nên lỏng.

to turn or be turned into a liquid.

Ví dụ
Đá đã hóa lỏng nhanh chóng dưới ánh nắng ấm của tháng Sáu.The ice liquefied quickly under the warm sun in June.
Đá đã không hóa lỏng trong bữa tiệc mùa đông năm ngoái.The ice did not liquefy during the winter party last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của liquefied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

liquefy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

liquefied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

liquefied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

liquefies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

liquefying

liquefied (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã chuyển thành chất lỏng; ở dạng lỏng (từ trạng thái rắn hoặc khí).

changed into a liquid.

Ví dụ
Cảm xúc lỏng của đám đông rất rõ ràng trong cuộc biểu tình.The liquefied emotions of the crowd were evident during the protest.
Cảm xúc lỏng của sự tức giận không giúp ích cho cuộc thảo luận.The liquefied feelings of anger did not help their discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh