Bản dịch của từ Literally state trong tiếng Việt

Literally state

Noun [U/C] Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Literally state(Noun)

lˈɪtərəli stˈeɪt
ˈɫɪtɝəɫi ˈsteɪt
01

Tình trạng hay hoàn cảnh đặc biệt mà ai đó đang sống trong đó

The specific conditions or circumstances in which a person exists.

一个人所处的具体条件或环境

Ví dụ
02

Một hình thái tồn tại hay cách tồn tại đặc biệt

A unique way of existing or being present

一种特殊的存在方式或存在状态

Ví dụ
03

Việc một người thể hiện hoặc khẳng định cảm xúc hoặc trạng thái của họ

Expressing or affirming an individual's feelings or state of mind.

表达或确认个人的情感或状态。

Ví dụ

Literally state(Verb)

lˈɪtərəli stˈeɪt
ˈɫɪtɝəɫi ˈsteɪt
01

Khẳng định hoặc bày tỏ điều gì một cách chắc chắn

A specific way of existing or being

明确地表达或声明某事

Ví dụ
02

Điều cần làm là trình bày rõ ràng các sự kiện hoặc đưa ra quyết định chắc chắn.

The specific circumstances or environment in which a person is living.

明确陈述事实或做出断然的决定

Ví dụ

Literally state(Adverb)

lˈɪtərəli stˈeɪt
ˈɫɪtɝəɫi ˈsteɪt
01

Theo cách nói đùa, chính xác như vậy

A specific state or form of existence

一种具体存在的状态或形式

Ví dụ
02

Không quá lời

The specific conditions or circumstances that a person is living in.

一个人所处的具体条件或情境。

Ví dụ