Bản dịch của từ Literally state trong tiếng Việt
Literally state

Literally state(Noun)
Tình trạng hay hoàn cảnh đặc biệt mà ai đó đang sống trong đó
The specific conditions or circumstances in which a person exists.
一个人所处的具体条件或环境
Một hình thái tồn tại hay cách tồn tại đặc biệt
A unique way of existing or being present
一种特殊的存在方式或存在状态
Việc một người thể hiện hoặc khẳng định cảm xúc hoặc trạng thái của họ
Expressing or affirming an individual's feelings or state of mind.
表达或确认个人的情感或状态。
Literally state(Verb)
Khẳng định hoặc bày tỏ điều gì một cách chắc chắn
A specific way of existing or being
明确地表达或声明某事
Điều cần làm là trình bày rõ ràng các sự kiện hoặc đưa ra quyết định chắc chắn.
The specific circumstances or environment in which a person is living.
明确陈述事实或做出断然的决定
Literally state(Adverb)
Theo cách nói đùa, chính xác như vậy
A specific state or form of existence
一种具体存在的状态或形式
Không quá lời
The specific conditions or circumstances that a person is living in.
一个人所处的具体条件或情境。
