Anh - Việt

Bản dịch của từ Livelihood trong tiếng Việt

livelihood

Noun

livelihood (Noun)

/lˈɑɪvlihˌʊd/
/lˈɑɪvlihˌʊd/
AI

Nghĩa 01

Phương tiện hoặc cách để kiếm sống và có đủ nhu cầu cơ bản của cuộc sống (như ăn uống, chỗ ở, quần áo).

A means of securing the necessities of life.

Ví dụ
Nông nghiệp là nguồn sống chính của nhiều cộng đồng nông thôn.Farming is the main livelihood for many rural communities.
Thất nghiệp có thể đe dọa nguồn sống và ổn định tài chính của mọi người.Unemployment can threaten people's livelihoods and financial stability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của livelihood (Noun)

SingularPlural

livelihood

livelihoods

Kết hợp từ của livelihood (Noun)

VERB + livelihoodlivelihood + VERBPHRASES
Kết hợp từ của livelihood
Collocation
Ví dụ

đe doạ sinh kế

threaten livelihood

Luật mới có thể đe dọa sinh kế của nhiều nông dân địa phương.

The new law may threaten the livelihood of many local farmers.

kiếm sống

earn livelihood

Nhiều người kiếm sống bằng các doanh nghiệp nhỏ như quầy thực phẩm.

Many people earn their livelihood through small businesses like food stalls.

kiếm mạng

gain livelihood

Nhiều gia đình ở Việt Nam kiếm sống từ việc trồng lúa hàng năm.

Many families in Vietnam gain livelihood from farming rice each year.

cung cấp sinh kế

provide livelihood

Chương trình cung cấp hỗ trợ sinh kế cho 500 gia đình cần thiết.

The program provides livelihood support to 500 families in need.

phá hủy sinh kế

destroy livelihood

Thiên tai có thể phá hủy sinh kế của hàng ngàn nông dân mỗi năm.

Natural disasters can destroy the livelihood of thousands of farmers yearly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh