ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Livelihood
Phương tiện hoặc cách để kiếm sống và có đủ nhu cầu cơ bản của cuộc sống (như ăn uống, chỗ ở, quần áo).
A means of securing the necessities of life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/livelihood/