Anh - Việt

Bản dịch của từ Loaning trong tiếng Việt

loaning

Verb

loaning (Verb)

/lˈoʊniŋ/
/lˈoʊnɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “loan” trong tiếng Anh, có nghĩa là đang cho vay hoặc đang mượn (một khoản tiền hoặc vật phẩm) để người khác sử dụng trong một thời gian và sau đó trả lại.

Dạng hiện tại phân từ của động từ “loan” trong tiếng Anh, có nghĩa là đang cho vay hoặc đang mượn (một khoản tiền hoặc vật phẩm) để người khác sử dụng trong một thời gian và sau đó trả lại.

present participle of loan.

Ví dụ
Bạn đang cho vay tiền cho bạn để thi IELTS không?Are you loaning money to your friend for the IELTS exam?
Cô ấy không cho vay bất kỳ tài nguyên nào để chuẩn bị cho IELTS.She is not loaning any resources for her IELTS preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của loaning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

loan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

loaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

loaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

loans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

loaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh