Bản dịch của từ Loaning trong tiếng Việt

Loaning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loaning(Verb)

lˈoʊniŋ
lˈoʊnɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “loan” trong tiếng Anh, có nghĩa là đang cho vay hoặc đang mượn (một khoản tiền hoặc vật phẩm) để người khác sử dụng trong một thời gian và sau đó trả lại.

Present participle of loan.

借出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Loaning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Loan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Loaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Loaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Loans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Loaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ