Bản dịch của từ Lockjaw trong tiếng Việt

Lockjaw

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lockjaw(Noun)

lˈɑkdʒɑ
lˈɑkdʒɑ
01

Tên gọi trong giao tiếp thông thường để chỉ bệnh uốn ván, đặc trưng bởi cơ hàm bị co cứng khiến miệng khó mở (cắn chặt hàm).

Especially in nonmedical use tetanus.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh