Anh - Việt

Bản dịch của từ Longhorn trong tiếng Việt

longhorn

Noun

longhorn (Noun)

/lˈɑŋhɑɹn/
/lˈɑŋhoʊɹn/
AI

Nghĩa 01 · Một giống bò có cặp sừng rất dài; chỉ con bò thuộc giống Longhorn (thường thấy ở Mỹ) hoặc các giống bò có sừng dài.

Một giống bò có cặp sừng rất dài; chỉ con bò thuộc giống Longhorn (thường thấy ở Mỹ) hoặc các giống bò có sừng dài.

An animal of a breed of cattle with long horns.

Ví dụ
Longhorns phổ biến trong các cuộc thi rodeo ở Texas.Longhorns are popular in Texas rodeos.
Con bò Longhorn tên Bella đã giành chiến thắng trong cuộc triển lãm động vật.The Longhorn named Bella won the livestock show.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh